HSK Dragon
VI
Tải ứng dụng

汉语水平考试 HSK(二级)模拟考试

Đề thi thử

HSK 2 · Đề 1

  • 60 câu
  • 52 phút trong bài thi thật
  • 3 phần thi
Về kỳ thi HSK 2: cấu trúc, từ vựng và cách ôn luyện →

Muốn được chấm điểm tự động hoặc thêm đề thi thử? Ứng dụng chấm mọi phần thi, kể cả Nói và Viết, và có 10 đề thi thử cho mỗi cấp.

Tải ứng dụng

一、听力 Nghe

25 câu · 17 phút trong bài thi thật

Nghe · Phần 1第一部分

Câu 1–5 / 25

听录音,选择对应的图片。Nghe và chọn bức tranh phù hợp.

Ví dụNghe một câu đã giải
0:00

Lời thoại

爷爷每天走路。

Yéye měitiān zǒulù.

1.
0:00

Lời thoại

我每天早上六点半起床。

Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng.

Mỗi sáng tôi đều dậy lúc sáu rưỡi.

2.
0:00

Lời thoại

妈妈每天早上给我们做早饭。

Māma měitiān zǎoshang gěi wǒmen zuò zǎofàn.

Mỗi sáng mẹ đều làm bữa sáng cho chúng tôi.

3.
0:00

Lời thoại

他晚上十一点还在看电视。

Tā wǎnshang shíyī diǎn hái zài kàn diànshì.

Lúc mười một giờ đêm anh ấy vẫn đang xem tivi.

4.
0:00

Lời thoại

中午我和同学在学校吃午饭。

Zhōngwǔ wǒ hé tóngxué zài xuéxiào chī wǔfàn.

Buổi trưa tôi ăn trưa ở trường với các bạn cùng lớp.

5.
0:00

Lời thoại

下午五点我下了班,走路回家。

Xiàwǔ wǔ diǎn wǒ xià le bān, zǒulù huí jiā.

Năm giờ chiều tôi tan làm, đi bộ về nhà.

Nghe · Phần 2第二部分

Câu 6–15 / 25

听对话,选择对应的图片。Nghe từng đoạn hội thoại và ghép với một bức tranh.

Tranh A
A
Tranh B
B
Tranh C
C
Tranh D
D
Tranh E
EVí dụ
Tranh F
F
Ví dụNghe một câu đã giải · đáp án E
0:00

男:你怎么去机场? 女:我打车去机场。

Nán: nǐ zěnme qù jīchǎng? Nǚ: wǒ dǎchē qù jīchǎng.

M: Bạn đi sân bay bằng gì thế? F: Tôi đi taxi.

6.
0:00

男:你今天几点起床? 女:六点,我每天都去跑步。

Nán: nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng? Nǚ: liù diǎn, wǒ měitiān dōu qù pǎobù.

M: Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ? F: Sáu giờ. Ngày nào tôi cũng đi chạy bộ.

7.
0:00

女:你早饭吃了什么? 男:我喝了牛奶,吃了两个鸡蛋。

Nǚ: nǐ zǎofàn chī le shénme? Nán: wǒ hē le niúnǎi, chī le liǎng gè jīdàn.

F: Bạn đã ăn gì vào bữa sáng? M: Tôi uống sữa và ăn hai quả trứng.

8.
0:00

男:你怎么去公司? 女:坐地铁,很快,十分钟就到。

Nán: nǐ zěnme qù gōngsī? Nǚ: zuò dìtiě, hěn kuài, shí fēnzhōng jiù dào.

M: Bạn đến công ty bằng gì? F: Đi tàu điện ngầm, nhanh lắm, chỉ mười phút là tới.

9.
0:00

女:我们中午几点去吃饭? 男:十二点,我在饭店门口等你。

Nǚ: wǒmen zhōngwǔ jǐ diǎn qù chīfàn? Nán: shí'èr diǎn, wǒ zài fàndiàn ménkǒu děng nǐ.

F: Trưa nay chúng ta đi ăn lúc mấy giờ? M: Mười hai giờ, tôi đợi bạn ở cửa nhà hàng.

10.
0:00

男:你下午有课吗? 女:有课,两点开始,四点下课。

Nán: nǐ xiàwǔ yǒu kè ma? Nǚ: yǒu kè, liǎng diǎn kāishǐ, sì diǎn xià kè.

M: Chiều nay bạn có tiết học không? F: Có, hai giờ bắt đầu, bốn giờ tan học.

Tranh A
A
Tranh B
B
Tranh C
C
Tranh D
D
Tranh E
E
11.
0:00

女:下班你去哪儿? 男:我去超市买东西。

Nǚ: xiàbān nǐ qù nǎr? Nán: wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.

F: Tan làm bạn đi đâu đấy? M: Tôi đi siêu thị mua đồ.

12.
0:00

男:今天晚上谁做饭? 女:我做,你先休息吧。

Nán: Jīntiān wǎnshang shéi zuòfàn? Nǚ: Wǒ zuò, nǐ xiān xiūxi ba.

M: Tối nay ai nấu ăn thế? F: Tôi nấu, anh cứ nghỉ ngơi trước đi.

13.
0:00

女:爸爸在做什么呢? 男:他在房间里看电视呢。

Nǚ: bàba zài zuò shénme ne? Nán: tā zài fángjiān lǐ kàn diànshì ne.

F: Bố đang làm gì thế? M: Bố đang xem tivi trong phòng.

14.
0:00

女:明天早上六点半叫我起床,好吗? 男:好,我给你打电话。

Nǚ: míngtiān zǎoshang liù diǎn bàn jiào wǒ qǐchuáng, hǎo ma? Nán: hǎo, wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà.

F: Sáng mai sáu rưỡi gọi tôi dậy nhé? M: Được, tôi sẽ gọi điện cho bạn.

15.
0:00

男:今天是星期日,你要几点起床? 女:九点吧,这个星期我太累了。

Nán: jīntiān shì xīngqīrì, nǐ yào jǐ diǎn qǐchuáng? Nǚ: jiǔ diǎn ba, zhège xīngqī wǒ tài lèi le.

M: Hôm nay là chủ nhật, bạn định dậy mấy giờ? F: Chín giờ vậy. Tuần này tôi mệt quá.

Nghe · Phần 3第三部分

Câu 16–25 / 25

听对话,选择正确答案。Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng.

Ví dụNghe một câu đã giải
0:00

Câu hỏi

她觉得生日怎么样?

Lời thoại

女

明天是我的生日。妈妈给我买衣服。爸爸送我书。我很高兴。

男

生日快乐!你想怎么过?

女

我想和家人一起吃晚饭。

16.
0:00

Câu hỏi

Nǚ de wèishénme míngtiān hěn zǎo qù gōngsī?

女的为什么明天很早去公司?

Tại sao ngày mai người phụ nữ lại đi công ty rất sớm?

Lời thoại

女

明天是星期一,我要很早去公司。

Míngtiān shì xīngqīyī, wǒ yào hěn zǎo qù gōngsī.

Ngày mai là thứ hai, tôi phải đi công ty rất sớm.

男

为什么?你们不是九点上班吗?

Wèishénme? Nǐmen bú shì jiǔ diǎn shàngbān ma?

Sao vậy? Công ty bạn không phải chín giờ mới vào làm à?

女

星期一事情多,我想早点儿准备这个星期的工作。

Xīngqīyī shìqing duō, wǒ xiǎng zǎo diǎnr zhǔnbèi zhège xīngqī de gōngzuò.

Thứ hai nhiều việc lắm, tôi muốn chuẩn bị sớm công việc của tuần này.

17.
0:00

Câu hỏi

Nǚ de zuò gōngjiāochē qù xuéxiào yào duō cháng shíjiān?

女的坐公交车去学校要多长时间?

Người phụ nữ đi xe buýt đến trường mất bao lâu?

Lời thoại

男

你每天怎么去学校?

Nǐ měitiān zěnme qù xuéxiào?

Mỗi ngày bạn đến trường bằng gì?

女

坐公交车,要四十分钟。

Zuò gōngjiāochē, yào sìshí fēnzhōng.

Đi xe buýt, mất bốn mươi phút.

男

那你早上要很早就出门了吧?

Nà nǐ zǎoshang yào hěn zǎo jiù chūmén le ba?

Thế thì sáng nào bạn cũng phải ra khỏi nhà rất sớm nhỉ?

18.
0:00

Câu hỏi

Tāmen jǐ diǎn jiànmiàn?

他们几点见面?

Họ sẽ gặp nhau lúc mấy giờ?

Lời thoại

男

中午一起吃饭好吗?

Zhōngwǔ yìqǐ chīfàn hǎo ma?

Trưa nay chúng ta cùng đi ăn cơm nhé?

女

好,十二点半我在公司门口等你。

Hǎo, shí'èr diǎn bàn wǒ zài gōngsī ménkǒu děng nǐ.

Được, mười hai rưỡi tôi đợi bạn ở cửa công ty.

男

好,到时候见。

Hǎo, dào shíhou jiàn.

Ừ, đến lúc đó gặp nhé.

19.
0:00

Câu hỏi

Nǚ de zuótiān wǎnshang kàn shū kàn dào jǐ diǎn?

女的昨天晚上看书看到几点?

Tối qua người phụ nữ đọc sách đến mấy giờ?

Lời thoại

男

你今天很累吗?昨天晚上睡得好吗?

Nǐ jīntiān hěn lèi ma? Zuótiān wǎnshang shuì de hǎo ma?

Hôm nay bạn mệt à? Tối qua bạn ngủ ngon không?

女

不太好,我看书看到十二点多。

Bú tài hǎo, wǒ kàn shū kàn dào shí'èr diǎn duō.

Không ngon lắm, tôi đọc sách đến hơn mười hai giờ.

男

那你中午要好好休息一下。

Nà nǐ zhōngwǔ yào hǎohāo xiūxi yíxià.

Thế trưa nay bạn phải nghỉ ngơi một chút cho khỏe.

20.
0:00

Câu hỏi

Shūdiàn xīngqīrì kāi dào jǐ diǎn?

书店星期日开到几点?

Chủ nhật hiệu sách mở cửa đến mấy giờ?

Lời thoại

女

星期日书店开门吗?

Xīngqīrì shūdiàn kāi mén ma?

Chủ nhật hiệu sách có mở cửa không?

男

开门,上午十点到下午六点。

Kāi mén, shàngwǔ shí diǎn dào xiàwǔ liù diǎn.

Có mở, từ mười giờ sáng đến sáu giờ chiều.

女

那我吃过早饭就去买书。

Nà wǒ chī guo zǎofàn jiù qù mǎi shū.

Thế tôi ăn sáng xong sẽ đi mua sách ngay.

21.
0:00

Câu hỏi

Nán de wèishénme xiǎng chūqu zǒu zou?

男的为什么想出去走走?

Tại sao người đàn ông muốn ra ngoài đi dạo?

Lời thoại

女

吃完饭我们出去走走吧。

Chī wán fàn wǒmen chūqu zǒu zou ba.

Ăn cơm xong mình ra ngoài đi dạo nhé.

男

好,我今天在房间里坐了一天。

Hǎo, wǒ jīntiān zài fángjiān lǐ zuò le yì tiān.

Hay đấy. Hôm nay tôi ngồi trong phòng cả ngày rồi.

女

对,走走对身体好。

Duì, zǒu zou duì shēntǐ hǎo.

Đúng vậy, đi dạo tốt cho sức khỏe mà.

22.
0:00

Câu hỏi

Nǚ de míngtiān shàngwǔ yào zuò shénme?

女的明天上午要做什么?

Sáng mai người phụ nữ phải làm gì?

Lời thoại

男

明天星期六,你上班吗?

Míngtiān xīngqīliù, nǐ shàngbān ma?

Ngày mai thứ bảy, bạn có phải đi làm không?

女

不上,但是上午我要洗衣服、买菜。

Bú shàng, dànshì shàngwǔ wǒ yào xǐ yīfu, mǎi cài.

Không đi, nhưng sáng tôi phải giặt quần áo và đi chợ.

男

那下午一起去看电影吧。

Nà xiàwǔ yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.

Thế chiều mình cùng đi xem phim nhé.

23.
0:00

Câu hỏi

Nǚ de děng yíxià xiǎng chī shénme?

女的等一下想吃什么?

Lát nữa người phụ nữ muốn ăn gì?

Lời thoại

男

你吃过早饭了吗?

Nǐ chī guo zǎofàn le ma?

Bạn đã ăn sáng chưa?

女

还没有,我现在不想吃,等一下买个包子吃。

Hái méiyǒu, wǒ xiànzài bù xiǎng chī, děng yíxià mǎi ge bāozi chī.

Chưa, bây giờ tôi chưa muốn ăn, lát nữa tôi mua một cái bánh bao ăn.

男

那给我也买一个吧。

Nà gěi wǒ yě mǎi yí ge ba.

Thế mua giúp tôi một cái nữa nhé.

24.
0:00

Câu hỏi

Tāmen hái yǒu jǐ fēnzhōng shàngkè?

他们还有几分钟上课?

Còn bao nhiêu phút nữa thì giờ học của họ bắt đầu?

Lời thoại

女

快走,要上课了!

Kuài zǒu, yào shàngkè le!

Nhanh lên, sắp đến giờ học rồi!

男

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

女

八点五十,九点开始上课。

Bā diǎn wǔshí, jiǔ diǎn kāishǐ shàngkè.

Tám giờ năm mươi, chín giờ bắt đầu vào học.

25.
0:00

Câu hỏi

Nán de míngtiān zǎoshang yào zuò shénme?

男的明天早上要做什么?

Sáng mai người đàn ông phải làm gì?

Lời thoại

男

我很累,想现在就睡觉。

Wǒ hěn lèi, xiǎng xiànzài jiù shuìjiào.

Tôi mệt quá, muốn đi ngủ ngay bây giờ.

女

好吧,明天你不是要去车站等奶奶吗?

Hǎo ba, míngtiān nǐ bú shì yào qù chēzhàn děng nǎinai ma?

Ừ. Mà ngày mai bạn không phải ra nhà ga đợi bà nội à?

男

对,还好你记得。

Duì, hái hǎo nǐ jìde.

Đúng, may mà bạn còn nhớ.

二、阅读 Đọc

25 câu · 25 phút trong bài thi thật

Đọc · Phần 1第一部分

Câu 26–30 / 50

看图片,选择对应的句子。Ghép mỗi câu với một bức tranh.

Tranh A
A
Tranh B
B
Tranh C
C
Tranh D
DVí dụ
Tranh E
E
Tranh F
F
Ví dụXem một câu đã giải · đáp án D

tā ná zhe shǒujī.

他拿着手机。

Anh ấy đang cầm điện thoại di động.

26.

tā měitiān zǎoshang liù diǎn bàn qǐchuáng.

她每天早上六点半起床。

Mỗi sáng cô ấy dậy lúc sáu rưỡi.

27.

zhōngwǔ shí'èr diǎn, tāmen zài chī wǔfàn.

中午十二点,他们在吃午饭。

Đã mười hai giờ trưa, họ đang ăn trưa.

28.

wǎnshang shí diǎn, tā shuìjiào le.

晚上十点,他睡觉了。

Mười giờ đêm, anh ấy đã đi ngủ.

29.

tā měitiān zǎoshang zǒulù qù shàngbān.

他每天早上走路去上班。

Sáng nào anh ấy cũng đi bộ đi làm.

30.

tā zài xǐ yīfu.

她在洗衣服。

Cô ấy đang giặt quần áo.

Đọc · Phần 2第二部分

Câu 31–35 / 50

选择合适的词语填空。Chọn từ điền vào chỗ trống.

Ahànyǔ汉语tiếng Hán (ngôn ngữ)Ví dụ
Bxiàwǔ下午buổi chiều
Cpǎobù跑步chạy bộ
Dwǔfàn午饭bữa trưa
Eguò过trợ từ guo chỉ hành động đã từng trải qua
Fzhe着trợ từ 着 chỉ trạng thái tiếp diễn
Ví dụXem một câu đã giải · đáp án A

Wǒ zài xuéxiào xué ___, hěn xǐhuan wǒ de lǎoshī.

我在学校学,很喜欢我的老师。

Tôi học ___ ở trường, rất thích giáo viên của mình.

31.

Tā xiànzài chuān ___ yí jiàn báisè de yīfu, zhēn hǎokàn.

他现在穿一件白色的衣服,真好看。

Bây giờ anh ấy mặc ___ một bộ quần áo màu trắng, nhìn thật đẹp.

32.

Nǐ chī ___ zǎofàn le ma?

你吃早饭了吗?

Bạn đã từng ___ bữa sáng chưa?

33.

Zhōngwǔ shí'èr diǎn le, wǒmen qù chī ___ ba.

中午十二点了,我们去吃吧。

Mười hai giờ trưa rồi, chúng ta đi ăn ___ nhé.

34.

Wǒ měitiān zǎoshang dōu ___, shēntǐ hěn hǎo.

我每天早上都,身体很好。

Mỗi sáng tôi đều ___, sức khỏe rất tốt.

35.

Wǒmen zhōngwǔ xiūxi, ___ liǎng diǎn kāishǐ shàngkè.

我们中午休息,两点开始上课。

Buổi trưa chúng tôi nghỉ ngơi, ___ hai giờ bắt đầu vào học.

Đọc · Phần 3第三部分

Câu 36–45 / 50

选择对应的句子。Ghép mỗi câu với câu đáp phù hợp.

Awǒ zuò, nǐ zuò zhe xiūxi ba.我做,你坐着休息吧。Tôi nấu, bạn ngồi nghỉ đi.
Bbú shàng, wǒmen dōu xiūxi.不上,我们都休息。Không, chúng tôi đều nghỉ.
Cwǒ xiǎng chī miàntiáo, lóuxià nà jiā zuò de hěn hǎochī.我想吃面条,楼下那家做得很好吃。Tôi muốn ăn mì, quán dưới nhà làm rất ngon.Ví dụ
Dwǔ diǎn bàn, wǒ yào dì yí ge dào gōngsī.五点半,我要第一个到公司。Năm rưỡi. Tôi muốn là người đầu tiên đến công ty.
Eshí'èr diǎn duō, wǒ kàn le hěn duō diànshì.十二点多,我看了很多电视。Hơn mười hai giờ. Tôi xem tivi rất nhiều.
Fwǒ xiǎng chī mǐfàn hé jīdàn.我想吃米饭和鸡蛋。Tôi muốn ăn cơm với trứng.
Ví dụXem một câu đã giải · đáp án C

nǐ jīntiān wǎnshang xiǎng chī shénme?

你今天晚上想吃什么?

Tối nay bạn muốn ăn gì?

36.

míngtiān zǎoshang nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

明天早上你几点起床?

Sáng mai bạn dậy lúc mấy giờ?

37.

jīntiān wǎnshang shéi zuòfàn?

今天晚上谁做饭?

Tối nay ai nấu ăn?

38.

nǐ zuótiān wǎnshang jǐ diǎn shuìjiào de?

你昨天晚上几点睡觉的?

Tối qua bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

39.

xīngqīrì nǐmen gōngsī shàngbān ma?

星期日你们公司上班吗?

Chủ nhật công ty bạn có đi làm không?

40.

zǎoshang nǐ xiǎng chī shénme?

早上你想吃什么?

Sáng nay bạn muốn ăn gì?

Awǒ zài fángjiān lǐ kàn shū ne.我在房间看书呢。Tôi đang đọc sách trong phòng.
Byǒu, liǎng diǎn dào sì diǎn.有,两点到四点。Có, từ hai giờ đến bốn giờ.
Cshàngwǔ xǐ yīfu, xiàwǔ hé péngyou qù dǎ qiú.上午洗衣服,下午和朋友去打球。Sáng giặt quần áo, chiều đi chơi bóng với bạn bè.
Dyīnwèi wǒ yào zuò yí ge xiǎoshí de chē.因为我要坐一个小时的车。Vì tôi phải đi xe mất một tiếng.
Eqī diǎn wǒ zài zuòfàn, bā diǎn ba.七点我在做饭,八点吧。Bảy giờ tôi đang nấu ăn, tám giờ nhé.
41.

nǐ jīntiān xiàwǔ yǒu kè ma?

你今天下午有课吗?

Chiều nay bạn có tiết học không?

42.

xīngqīyī zǎoshang nǐ wèishénme nàme zǎo chūmén?

星期一早上你为什么那么早出门?

Sáng thứ hai sao bạn lại ra khỏi nhà sớm thế?

43.

wǎnshang qī diǎn wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà, kěyǐ ma?

晚上七点我给你打电话,可以吗?

Tối bảy giờ tôi gọi điện cho bạn, được không?

44.

míngtiān shì xīngqīliù, nǐ yào zuò shénme?

明天是星期六,你要做什么?

Ngày mai là thứ bảy, bạn định làm gì?

45.

nǐ xiànzài zài zuò shénme ne?

你现在在做什么呢?

Bây giờ bạn đang làm gì thế?

Đọc · Phần 4第四部分

Câu 46–50 / 50

阅读短文,选择正确答案。Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.

Ví dụXem một câu đã giải

Xīngqīliù xiàwǔ, wǒ hé péngyou qù shūdiàn mǎi shū. Shūdiàn lǐ de rén hěn duō, wǒmen zhǎo le bàn ge xiǎoshí, jiù zhǎodào le xiǎng yào de shū.

星期六下午,我和朋友去书店买书。书店里的人很多,我们找了半个小时,就找到了想要的书。

Chiều thứ bảy, tôi và bạn đi hiệu sách mua sách. Trong hiệu sách người đông lắm, chúng tôi tìm hết nửa tiếng mới tìm được cuốn sách mình muốn.

Tāmen shénme shíhou qù shūdiàn?

他们什么时候去书店?

Họ đã đi hiệu sách lúc nào?

Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, liù diǎn bàn chī zǎofàn. Zǎofàn wǒ hē niúnǎi, chī yí ge jīdàn. Qī diǎn bàn wǒ zuò gōngjiāochē qù gōngsī.

我每天早上六点起床,六点半吃早饭。早饭我喝牛奶,吃一个鸡蛋。七点半我坐公交车去公司。

Sáng nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ, sáu rưỡi ăn sáng. Bữa sáng tôi uống sữa, ăn một quả trứng. Bảy rưỡi tôi đi xe buýt đến công ty.

46.

Wǒ měitiān zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?

我每天早上几点起床?

Mỗi sáng tôi dậy lúc mấy giờ?

Wǒ bàba de gōngsī lí jiā hěn yuǎn. Tā měitiān zǎoshang qī diǎn chūmén, wǎnshang qī diǎn huí jiā. Dào jiā tā hái yào zuòfàn. Suǒyǐ bàba měitiān dōu hěn lèi.

我爸爸的公司离家很远。他每天早上七点出门,晚上七点回家。到家他还要做饭。所以爸爸每天都很累。

Công ty của bố cách nhà rất xa. Sáng nào bố cũng ra khỏi nhà lúc bảy giờ, tối bảy giờ mới về đến nhà. Về đến nhà bố còn phải nấu ăn. Vì thế bố ngày nào cũng mệt.

47.

Bàba wèishénme měitiān dōu hěn lèi?

爸爸为什么每天都很累?

Vì sao bố ngày nào cũng mệt?

Jiějie zài yīyuàn gōngzuò. Tā xiàwǔ sān diǎn qù shàngbān, wǎnshang shíyī diǎn huí jiā. Tā shuìjiào de shíhou, wǒ yǐjīng qǐchuáng le. Wǒmen bù néng yìqǐ chī zǎofàn.

姐姐在医院工作。她下午三点去上班,晚上十一点回家。她睡觉的时候,我已经起床了。我们不能一起吃早饭。

Chị gái tôi làm việc ở bệnh viện. Chiều ba giờ chị đi làm, mười một giờ đêm mới về nhà. Lúc chị đi ngủ thì tôi đã dậy rồi. Chúng tôi không thể cùng nhau ăn sáng.

48.

Jiějie jǐ diǎn huí jiā?

姐姐几点回家?

Chị gái về nhà lúc mấy giờ?

Xīngqīrì wǒmen bú shàngbān, yě bú shàngxué. Shàngwǔ māma xǐ yīfu, wǒ zài fángjiān lǐ xiě Hànzì. Xiàwǔ wǒmen yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxi, wǎnshang bàba zuòfàn.

星期日我们不上班,也不上学。上午妈妈洗衣服,我在房间写汉字。下午我们一起去超市买东西,晚上爸爸做饭。

Chủ nhật chúng tôi không đi làm, cũng không đi học. Buổi sáng mẹ giặt quần áo, tôi ngồi viết chữ Hán trong phòng. Buổi chiều chúng tôi cùng đi siêu thị mua đồ, buổi tối bố nấu ăn.

49.

Tāmen xiàwǔ zuò shénme?

他们下午做什么?

Buổi chiều họ làm gì?

Jīntiān shì xīngqīyī. Zǎoshang wǒ qǐchuáng de shíhou, yǐjīng shì bā diǎn le. Wǒ jiǔ diǎn yào dào xuéxiào, suǒyǐ méiyǒu chī zǎofàn jiù pǎo qù xuéxiào le.

今天是星期一。早上我起床的时候,已经是八点了。我九点要到学校,所以没有吃早饭就跑去学校了。

Hôm nay là thứ hai. Sáng lúc tôi dậy thì đã là tám giờ rồi. Chín giờ tôi phải đến trường, nên chưa ăn sáng đã chạy đến trường luôn.

50.

Wǒ wèishénme méiyǒu chī zǎofàn?

我为什么没有吃早饭?

Vì sao tôi không ăn sáng?

三、书写 Viết

10 câu · 10 phút trong bài thi thật

Viết · Phần 1第一部分

Câu 51–55 / 60

选择合适的部件,组成汉字。Chọn bộ phận để hoàn chỉnh chữ Hán.

A勺
B十Ví dụ
C马
D巴
E夕
F灬
Ví dụXem một câu đã giải · đáp án B

shén me

什么

Cái gì

51.

wǒ de

我的

Của tôi

52.

hǎo ma

好吗

được không?

53.

jǐ diǎn

几点

mấy giờ

54.

hěn duō

很多

nhiều

55.

bà ba

爸爸

bố

Viết · Phần 2第二部分

Câu 56–60 / 60

看拼音,写汉字。Viết chữ Hán theo phiên âm.

56.

它很ài睡觉。

Đáp án

爱

它很爱睡觉。

tā hěn ài shuìjiào

Nó rất thích ngủ.

57.

我有两gè哥哥。

Đáp án

个

我有两个哥哥。

wǒ yǒu liǎng gè gēge

Tôi có hai người anh trai.

58.

五十元kě以。

Đáp án

可

五十元可以。

wǔshíyuán kěyǐ

Năm mươi tệ là được.

59.

你几点shàng学?

Đáp án

上

你几点上学?

nǐ jǐdiǎn shàngxué

Mấy giờ bạn đi học?

60.

你几点xià班?

Đáp án

下

你几点下班?

nǐ jǐdiǎn xiàbān

Mấy giờ bạn tan làm?

答案 Đáp án

Mọi đáp án trên một trang, để chấm cả bài cùng lúc.

听力 Nghe

  1. 1B
  2. 2A
  3. 3B
  4. 4B
  5. 5B
  6. 6A
  7. 7C
  8. 8B
  9. 9D
  10. 10F
  11. 11A
  12. 12B
  13. 13E
  14. 14C
  15. 15D
  16. 16A
  17. 17B
  18. 18C
  19. 19A
  20. 20B
  21. 21C
  22. 22A
  23. 23B
  24. 24C
  25. 25A

阅读 Đọc

  1. 26B
  2. 27A
  3. 28F
  4. 29C
  5. 30E
  6. 31F
  7. 32E
  8. 33D
  9. 34C
  10. 35B
  11. 36D
  12. 37A
  13. 38E
  14. 39B
  15. 40F
  16. 41B
  17. 42D
  18. 43E
  19. 44C
  20. 45A
  21. 46A
  22. 47B
  23. 48C
  24. 49A
  25. 50B

书写 Viết

  1. 51A
  2. 52C
  3. 53F
  4. 54E
  5. 55D
  6. 56爱
  7. 57个
  8. 58可
  9. 59上
  10. 60下

Phần Viết và Nói không có một đáp án đúng duy nhất, nên mỗi câu hiển thị một câu trả lời mẫu.

Muốn biết điểm của đề này?

Làm đề này trong ứng dụng HSK Dragon, mọi phần thi đều được chấm, kể cả Nói và Viết, và bạn thấy tổng điểm so với điểm đạt. Mỗi cấp có 10 đề thi thử.