





Ví dụNghe một câu đã giải · đáp án D
男:喂,请问张经理在吗? 女:他正在开会呢,您半个小时以后再打,好吗?
Nán: Wèi, qǐngwèn Zhāng jīnglǐ zài ma? Nǚ: Tā zhèngzài kāihuì ne, nín bàn ge xiǎoshí yǐhòu zài dǎ, hǎo ma?
M: A lô, cho tôi hỏi giám đốc Trương có đang ở đây không ạ? F: Anh ấy đang họp, anh gọi lại sau nửa giờ nữa được không ạ?
女:办公室里怎么这么安静? 男:小林在打电话呢,他让大家别说话。
Nǚ: Bàngōngshì lǐ zěnme zhème ānjìng? Nán: Xiǎo Lín zài dǎ diànhuà ne, tā ràng dàjiā bié shuōhuà.
F: Trong văn phòng sao lại yên tĩnh thế? M: Tiểu Lâm đang gọi điện thoại, anh ấy bảo mọi người đừng nói chuyện.
男:小美在做什么? 女:她在用公司的电脑发邮件。
Nán: Xiǎo Měi zài zuò shénme? Nǚ: Tā zài yòng gōngsī de diànnǎo fā yóujiàn.
M: Tiểu Mỹ đang làm gì thế? F: Cô ấy đang dùng máy tính của công ty gửi email.
女:都九点了,小王怎么还没有到? 男:他刚来电话,说他马上就到。
Nǚ: Dōu jiǔ diǎn le, Xiǎo Wáng zěnme hái méiyǒu dào? Nán: Tā gāng lái diànhuà, shuō tā mǎshàng jiù dào.
F: Đã chín giờ rồi, sao Tiểu Vương vẫn chưa đến? M: Anh ấy vừa gọi điện đến, nói là sẽ đến ngay bây giờ.
男:小李呢? 女:他正在休息呢,昨天工作得很晚,今天太累了。
Nán: Xiǎo Lǐ ne? Nǚ: Tā zhèngzài xiūxi ne, zuótiān gōngzuò de hěn wǎn, jīntiān tài lèi le.
M: Còn Tiểu Lý đâu rồi? F: Anh ấy đang nghỉ ngơi đấy, hôm qua làm việc đến rất muộn, hôm nay mệt quá.
女:小文拿着那么多纸去哪儿? 男:经理要她把这些纸都送过去。
Nǚ: Xiǎo Wén ná zhe nàme duō zhǐ qù nǎr? Nán: Jīnglǐ yào tā bǎ zhèxiē zhǐ dōu sòng guòqù.
F: Tiểu Văn cầm nhiều giấy như vậy đi đâu thế? M: Giám đốc bảo cô ấy đem tất cả số giấy này qua đó.





















